制造
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 製造
制造 nghĩa là sản xuất, làm.
Nghĩa của 制造
zhìzào
CHẾ TẠOĐộng từphồn thể 製造- Sản xuất; làm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 制造
Đồng nghĩa
Từ ghép có 制造
Câu ví dụ với 制造
- 这个照相机是德国制造的。 Zhège zhàoxiàngjī shì Déguó zhìzào de.Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.Tatoeba #335495
- 这台机器是由我国制造出来的。 Cái máy này do nước ta chế tạo ra.Tatoeba #3537889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
制造 nghĩa là gì?
制造 (zhìzào) nghĩa là sản xuất, làm.
制造 đọc thế nào?
制造 đọc là zhìzào (pinyin).
Âm Hán Việt của 制造 là gì?
Âm Hán Việt của 制造 là "chế tạo".