TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制造

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhìzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製造

Âm Hán Việt CHẾ TẠO

制造 nghĩa là sản xuất, làm.

Nghĩa của 制造

zhìzào

CHẾ TẠOĐộng từphồn thể 製造
  1. Sản xuất; làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 制造

Đồng nghĩa

Từ ghép có 制造

Câu ví dụ với 制造

  • 这个照相机是德国制造的。 Zhège zhàoxiàngjī shì Déguó zhìzào de.Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.Tatoeba #335495
  • 这台机器是由我国制造出来的。 Cái máy này do nước ta chế tạo ra.Tatoeba #3537889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

制造 nghĩa là gì?

制造 (zhìzào) nghĩa là sản xuất, làm.

制造 đọc thế nào?

制造 đọc là zhìzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 制造 là gì?

Âm Hán Việt của 制造 là "chế tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.