TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制陶

zhìtáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 製陶

Âm Hán Việt CHẾ ĐÀO

制陶 nghĩa là sản xuất đồ gốm.

Nghĩa của 制陶

zhìtáo

CHẾ ĐÀOĐộng từphồn thể 製陶
  1. Sản xuất đồ gốm

Câu hỏi thường gặp

制陶 nghĩa là gì?

制陶 (zhìtáo) nghĩa là sản xuất đồ gốm.

制陶 đọc thế nào?

制陶 đọc là zhìtáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 制陶 là gì?

Âm Hán Việt của 制陶 là "chế đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.