刷
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: xoa, loát
刷 nghĩa là chải, sơn.
Nghĩa của 刷
shuā
LOÁT- Chải
- Sơn
- Quét; quệt
- Đăng lên
- Bỏ học (của học sinh)
- Sa thải khỏi công việc
shuà
- Chọn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刷
Đồng nghĩa
Từ ghép có 刷
Câu hỏi thường gặp
刷 nghĩa là gì?
刷 (shuā, shuà) nghĩa là chải, sơn.
刷 đọc thế nào?
刷 đọc là shuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 刷 là gì?
Âm Hán Việt của 刷 là "loát".