刷卡 nghĩa là Sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.).
Nghĩa của 刷卡
shuākǎ
Động từ
Sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
刷卡 nghĩa là gì?
刷卡 (shuākǎ) nghĩa là Sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.).
刷卡 đọc thế nào?
刷卡 đọc là shuākǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.