TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刷屏

shuāpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LOÁT BÌNH

刷屏 nghĩa là làm loạn màn hình.

Nghĩa của 刷屏

shuāpíng

LOÁT BÌNHĐộng từ
  1. Làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

刷屏 nghĩa là gì?

刷屏 (shuāpíng) nghĩa là làm loạn màn hình.

刷屏 đọc thế nào?

刷屏 đọc là shuāpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刷屏 là gì?

Âm Hán Việt của 刷屏 là "loát bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.