TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刷新

shuāxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LOÁT TÂN

刷新 nghĩa là cải tiến, tân trang.

Nghĩa của 刷新

shuāxīn

LOÁT TÂNĐộng từ
  1. Cải tiến
  2. Tân trang
  3. Làm mới (cửa sổ máy tính)
  4. Viết trang mới (trong lịch sử)
  5. Phá vỡ (kỷ lục)

Từ ghép có 刷新

Câu hỏi thường gặp

刷新 nghĩa là gì?

刷新 (shuāxīn) nghĩa là cải tiến, tân trang.

刷新 đọc thế nào?

刷新 đọc là shuāxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刷新 là gì?

Âm Hán Việt của 刷新 là "loát tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.