TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刷新纪录

shuāxīnjìlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刷新紀錄

Âm Hán Việt LOÁT TÂN KỶ LỤC

刷新纪录 nghĩa là Thiết lập kỷ lục mới.

Nghĩa của 刷新纪录

shuāxīnjìlù

LOÁT TÂN KỶ LỤCphồn thể 刷新紀錄
  1. Thiết lập kỷ lục mới

Câu hỏi thường gặp

刷新纪录 nghĩa là gì?

刷新纪录 (shuāxīnjìlù) nghĩa là Thiết lập kỷ lục mới.

刷新纪录 đọc thế nào?

刷新纪录 đọc là shuāxīnjìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 刷新纪录 là gì?

Âm Hán Việt của 刷新纪录 là "loát tân kỷ lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.