TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刷机

shuājī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刷機

Âm Hán Việt LOÁT CƠ

刷机 nghĩa là thay thế firmware.

Nghĩa của 刷机

shuājī

LOÁT CƠĐộng từphồn thể 刷機
  1. Thay thế firmware (trên thiết bị di động)

Từ ghép có 刷机

Câu hỏi thường gặp

刷机 nghĩa là gì?

刷机 (shuājī) nghĩa là thay thế firmware.

刷机 đọc thế nào?

刷机 đọc là shuājī (pinyin).

Âm Hán Việt của 刷机 là gì?

Âm Hán Việt của 刷机 là "loát cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.