TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刷脸

shuāliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刷臉

Âm Hán Việt LOÁT KIỂM

刷脸 nghĩa là quét khuôn mặt.

Nghĩa của 刷脸

shuāliǎn

LOÁT KIỂMĐộng từphồn thể 刷臉
  1. Quét khuôn mặt (để xác minh danh tính)

Câu hỏi thường gặp

刷脸 nghĩa là gì?

刷脸 (shuāliǎn) nghĩa là quét khuôn mặt.

刷脸 đọc thế nào?

刷脸 đọc là shuāliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刷脸 là gì?

Âm Hán Việt của 刷脸 là "loát kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.