券
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 劵
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱龹刀(GHTJ),⿱𠔉刀(KV) Mọi âm Hán Việt của chữ: khoán
券 nghĩa là trái phiếu, hợp đồng.
Nghĩa của 券
quàn
KHOÁN- Trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa)
- Hợp đồng
- Văn tự (tức là giấy tờ sở hữu)
- Vé
- Phiếu
- Chứng chỉ
quàn
KHOÁNphồn thể 劵- Biến thể của 券 (quàn)
Từ ghép có 券
Thành ngữ có 券
Câu hỏi thường gặp
券 nghĩa là gì?
券 (quàn) nghĩa là trái phiếu, hợp đồng.
券 đọc thế nào?
券 đọc là quàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 券 là gì?
Âm Hán Việt của 券 là "khoán".