TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

券

quàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劵

Âm Hán Việt KHOÁN
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱龹刀(GHTJ),⿱𠔉刀(KV) Mọi âm Hán Việt của chữ: khoán

券 nghĩa là trái phiếu, hợp đồng.

Nghĩa của 券

quàn

KHOÁN
  1. Trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa)
  2. Hợp đồng
  3. Văn tự (tức là giấy tờ sở hữu)
  4. Vé
  5. Phiếu
  6. Chứng chỉ

quàn

KHOÁNphồn thể 劵
  1. Biến thể của 券 (quàn)

Từ ghép có 券

Thành ngữ có 券

Câu hỏi thường gặp

券 nghĩa là gì?

券 (quàn) nghĩa là trái phiếu, hợp đồng.

券 đọc thế nào?

券 đọc là quàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 券 là gì?

Âm Hán Việt của 券 là "khoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.