TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刹住

shāzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剎住

Âm Hán Việt SÁT TRÚ

刹住 nghĩa là dừng lại, dừng hẳn.

Nghĩa của 刹住

shāzhù

SÁT TRÚphồn thể 剎住
  1. Dừng lại
  2. Dừng hẳn

Câu hỏi thường gặp

刹住 nghĩa là gì?

刹住 (shāzhù) nghĩa là dừng lại, dừng hẳn.

刹住 đọc thế nào?

刹住 đọc là shāzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 刹住 là gì?

Âm Hán Việt của 刹住 là "sát trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.