刹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 剎
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sát, sa
刹 nghĩa là Chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 刹多罗 (cha4duo1luo2), tiếng Phạn "ksetra").
Nghĩa của 刹
chà
SÁTphồn thể 剎- Chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 刹多罗 (cha4duo1luo2), tiếng Phạn "ksetra")
shā
SÁTphồn thể 剎- Phanh lại
Từ ghép có 刹
Câu hỏi thường gặp
刹 nghĩa là gì?
刹 (chà, shā) nghĩa là Chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 刹多罗 (cha4duo1luo2), tiếng Phạn "ksetra").
刹 đọc thế nào?
刹 đọc là chà (pinyin).
Âm Hán Việt của 刹 là gì?
Âm Hán Việt của 刹 là "sát".