TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刹那

chànà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剎那

Âm Hán Việt SÁT NA

刹那 nghĩa là Một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt.

Nghĩa của 刹那

chànà

SÁT NADanh từphồn thể 剎那
  1. Một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt

Từ ghép có 刹那

Câu hỏi thường gặp

刹那 nghĩa là gì?

刹那 (chànà) nghĩa là Một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt.

刹那 đọc thế nào?

刹那 đọc là chànà (pinyin).

Âm Hán Việt của 刹那 là gì?

Âm Hán Việt của 刹那 là "sát na".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.