刹那
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 剎那
刹那 nghĩa là Một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt.
Nghĩa của 刹那
chànà
SÁT NADanh từphồn thể 剎那- Một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt
Từ ghép có 刹那
Câu hỏi thường gặp
刹那 nghĩa là gì?
刹那 (chànà) nghĩa là Một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt.
刹那 đọc thế nào?
刹那 đọc là chànà (pinyin).
Âm Hán Việt của 刹那 là gì?
Âm Hán Việt của 刹那 là "sát na".