刺儿头 (cìrtóu) nghĩa là người khó chịu, người khó đối phó.
刺儿头 đọc thế nào?
刺儿头 đọc là cìrtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 刺儿头 là gì?
Âm Hán Việt của 刺儿头 là "thích nhi đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.