刺刀
giọng máy của trình duyệt
刺刀 nghĩa là lưỡi lê.
Nghĩa của 刺刀
cìdāo
THÍCH ĐAODanh từ- Lưỡi lê
Từ ghép có 刺刀
Câu hỏi thường gặp
刺刀 nghĩa là gì?
刺刀 (cìdāo) nghĩa là lưỡi lê.
刺刀 đọc thế nào?
刺刀 đọc là cìdāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 刺刀 là gì?
Âm Hán Việt của 刺刀 là "thích đao".