TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺字

cìzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH TỰ

刺字 nghĩa là xăm mình.

Nghĩa của 刺字

cìzì

THÍCH TỰĐộng từ
  1. Xăm mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刺字

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

刺字 nghĩa là gì?

刺字 (cìzì) nghĩa là xăm mình.

刺字 đọc thế nào?

刺字 đọc là cìzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 刺字 là gì?

Âm Hán Việt của 刺字 là "thích tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.