TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺戳

cìchuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH TRẠC

刺戳 nghĩa là đâm, chọc.

Nghĩa của 刺戳

cìchuō

THÍCH TRẠC
  1. Đâm; chọc

Câu hỏi thường gặp

刺戳 nghĩa là gì?

刺戳 (cìchuō) nghĩa là đâm, chọc.

刺戳 đọc thế nào?

刺戳 đọc là cìchuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 刺戳 là gì?

Âm Hán Việt của 刺戳 là "thích trạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.