TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺激素

cìjīsù giọng máy của trình duyệt

刺激素 nghĩa là hormone tăng trưởng.

Nghĩa của 刺激素

cìjīsù

  1. Hormone tăng trưởng

Câu hỏi thường gặp

刺激素 nghĩa là gì?

刺激素 (cìjīsù) nghĩa là hormone tăng trưởng.

刺激素 đọc thế nào?

刺激素 đọc là cìjīsù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.