TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺眼

cìyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH NHÃN

刺眼 nghĩa là làm loá mắt, phản cảm cho mắt.

Nghĩa của 刺眼

cìyǎn

THÍCH NHÃNTính từ
  1. Làm loá mắt
  2. Phản cảm cho mắt
  3. Chói loá
  4. Gắt (ánh sáng)
  5. Màu sắc thô (màu sắc)
  6. Khó coi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刺眼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

刺眼 nghĩa là gì?

刺眼 (cìyǎn) nghĩa là làm loá mắt, phản cảm cho mắt.

刺眼 đọc thế nào?

刺眼 đọc là cìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刺眼 là gì?

Âm Hán Việt của 刺眼 là "thích nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.