TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺破

cìpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH PHÁ

刺破 nghĩa là đâm thủng, đâm xuyên.

Nghĩa của 刺破

cìpò

THÍCH PHÁĐộng từ
  1. Đâm thủng
  2. Đâm xuyên

Câu hỏi thường gặp

刺破 nghĩa là gì?

刺破 (cìpò) nghĩa là đâm thủng, đâm xuyên.

刺破 đọc thế nào?

刺破 đọc là cìpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 刺破 là gì?

Âm Hán Việt của 刺破 là "thích phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.