TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺穿

cìchuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH XUYÊN

刺穿 nghĩa là xuyên qua, đâm xuyên.

Nghĩa của 刺穿

cìchuān

THÍCH XUYÊNĐộng từ
  1. Xuyên qua
  2. Đâm xuyên
  3. Xuyên thủng

Câu hỏi thường gặp

刺穿 nghĩa là gì?

刺穿 (cìchuān) nghĩa là xuyên qua, đâm xuyên.

刺穿 đọc thế nào?

刺穿 đọc là cìchuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 刺穿 là gì?

Âm Hán Việt của 刺穿 là "thích xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.