TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺骨

cìgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH CỐT

刺骨 nghĩa là thấu xương, cắt da.

Nghĩa của 刺骨

cìgǔ

THÍCH CỐTTính từ
  1. Thấu xương
  2. Cắt da
  3. Cắt thịt

Thành ngữ có 刺骨

Câu hỏi thường gặp

刺骨 nghĩa là gì?

刺骨 (cìgǔ) nghĩa là thấu xương, cắt da.

刺骨 đọc thế nào?

刺骨 đọc là cìgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刺骨 là gì?

Âm Hán Việt của 刺骨 là "thích cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.