TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刺鼻

cìbí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍCH TỴ

刺鼻 nghĩa là xộc vào mũi, hăng.

Nghĩa của 刺鼻

cìbí

THÍCH TỴTính từ
  1. Xộc vào mũi
  2. Hăng
  3. Hăng nồng

Câu hỏi thường gặp

刺鼻 nghĩa là gì?

刺鼻 (cìbí) nghĩa là xộc vào mũi, hăng.

刺鼻 đọc thế nào?

刺鼻 đọc là cìbí (pinyin).

Âm Hán Việt của 刺鼻 là gì?

Âm Hán Việt của 刺鼻 là "thích tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.