TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻剥

kèbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刻剝

刻剥 nghĩa là bóc lột tiền, bóc lột.

Nghĩa của 刻剥

kèbō

phồn thể 刻剝
  1. Bóc lột tiền
  2. Bóc lột

Câu hỏi thường gặp

刻剥 nghĩa là gì?

刻剥 (kèbō) nghĩa là bóc lột tiền, bóc lột.

刻剥 đọc thế nào?

刻剥 đọc là kèbō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.