TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻度盘

kèdùpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刻度盤

Âm Hán Việt KHẮC ĐỘ BÀN

刻度盘 nghĩa là Mặt số (ví dụ: của radio, v.v.).

Nghĩa của 刻度盘

kèdùpán

KHẮC ĐỘ BÀNDanh từphồn thể 刻度盤
  1. Mặt số (ví dụ: của radio, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

刻度盘 nghĩa là gì?

刻度盘 (kèdùpán) nghĩa là Mặt số (ví dụ: của radio, v.v.).

刻度盘 đọc thế nào?

刻度盘 đọc là kèdùpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻度盘 là gì?

Âm Hán Việt của 刻度盘 là "khắc độ bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.