刻度盘 (kèdùpán) nghĩa là Mặt số (ví dụ: của radio, v.v.).
刻度盘 đọc thế nào?
刻度盘 đọc là kèdùpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 刻度盘 là gì?
Âm Hán Việt của 刻度盘 là "khắc độ bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.