TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻录

kèlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刻錄

Âm Hán Việt KHẮC LỤC

刻录 nghĩa là Ghi vào CD hoặc DVD.

Nghĩa của 刻录

kèlù

KHẮC LỤCĐộng từphồn thể 刻錄
  1. Ghi vào CD hoặc DVD
  2. Ghi đĩa

Từ ghép có 刻录

Câu hỏi thường gặp

刻录 nghĩa là gì?

刻录 (kèlù) nghĩa là Ghi vào CD hoặc DVD.

刻录 đọc thế nào?

刻录 đọc là kèlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻录 là gì?

Âm Hán Việt của 刻录 là "khắc lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.