TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻意为之

kèyìwéizhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刻意為之

Âm Hán Việt KHẮC Ý VI CHI

刻意为之 nghĩa là Cố gắng có ý thức.

Nghĩa của 刻意为之

kèyìwéizhī

KHẮC Ý VI CHIphồn thể 刻意為之
  1. Cố gắng có ý thức
  2. Làm điều gì đó một cách cố ý

Câu hỏi thường gặp

刻意为之 nghĩa là gì?

刻意为之 (kèyìwéizhī) nghĩa là Cố gắng có ý thức.

刻意为之 đọc thế nào?

刻意为之 đọc là kèyìwéizhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻意为之 là gì?

Âm Hán Việt của 刻意为之 là "khắc ý vi chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.