TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻板

kèbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC BẢN

刻板 nghĩa là cứng nhắc, không linh hoạt.

Nghĩa của 刻板

kèbǎn

KHẮC BẢNĐộng từ, Tính từ
  1. Cứng nhắc
  2. Không linh hoạt
  3. Máy móc
  4. Bảo thủ
  5. Khắc bản in

Câu hỏi thường gặp

刻板 nghĩa là gì?

刻板 (kèbǎn) nghĩa là cứng nhắc, không linh hoạt.

刻板 đọc thế nào?

刻板 đọc là kèbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻板 là gì?

Âm Hán Việt của 刻板 là "khắc bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.