TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻毒

kèdú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC ĐỘC

刻毒 nghĩa là độc ác, độc địa.

Nghĩa của 刻毒

kèdú

KHẮC ĐỘCTính từ
  1. Độc ác
  2. Độc địa

Câu hỏi thường gặp

刻毒 nghĩa là gì?

刻毒 (kèdú) nghĩa là độc ác, độc địa.

刻毒 đọc thế nào?

刻毒 đọc là kèdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻毒 là gì?

Âm Hán Việt của 刻毒 là "khắc độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.