TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻舟求剑

kèzhōuqiújiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刻舟求劍

Âm Hán Việt KHẮC CHU CẦU KIẾM

刻舟求剑 nghĩa là Khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi.

Nghĩa của 刻舟求剑

kèzhōuqiújiàn

KHẮC CHU CẦU KIẾMCụm từphồn thể 刻舟求劍
  1. nghĩa đen Khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

Câu hỏi thường gặp

刻舟求剑 nghĩa là gì?

刻舟求剑 (kèzhōuqiújiàn) nghĩa là Khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi.

刻舟求剑 đọc thế nào?

刻舟求剑 đọc là kèzhōuqiújiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻舟求剑 là gì?

Âm Hán Việt của 刻舟求剑 là "khắc chu cầu kiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.