TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻薄

kèbó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC BẠC

刻薄 nghĩa là không tử tế, khắt khe.

Nghĩa của 刻薄

kèbó

KHẮC BẠCTính từ
  1. Không tử tế
  2. Khắt khe
  3. Chua cay
  4. Độc ác
  5. Sự chua ngoa
  6. Tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刻薄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 刻薄

Thành ngữ có 刻薄

Câu hỏi thường gặp

刻薄 nghĩa là gì?

刻薄 (kèbó) nghĩa là không tử tế, khắt khe.

刻薄 đọc thế nào?

刻薄 đọc là kèbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻薄 là gì?

Âm Hán Việt của 刻薄 là "khắc bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.