TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

损

sǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 損

Âm Hán Việt TỔN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tổn

损 nghĩa là giảm, mất, làm hỏng, gây hại.

Nghĩa của 损

sǔn

TỔNphồn thể 損
  1. Giảm; mất
  2. Làm hỏng; gây hại
  3. khẩu ngữ Chế nhạo; mỉa mai
  4. khẩu ngữ Chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác
  5. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 损

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 损

Thành ngữ có 损

  • 完好无损 — Trong tình trạng tốt
  • 损人利己 — Làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
  • 损公肥私 — Làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ
  • 欲益反损 — Muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ); ý tốt dẫn đến thảm họa

Câu hỏi thường gặp

损 nghĩa là gì?

损 (sǔn) nghĩa là giảm, mất, làm hỏng, gây hại.

损 đọc thế nào?

损 đọc là sǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 损 là gì?

Âm Hán Việt của 损 là "tổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.