刻骨铭心 (kègǔmíngxīn) nghĩa là khắc vào xương, chạm vào tim.
刻骨铭心 đọc thế nào?
刻骨铭心 đọc là kègǔmíngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 刻骨铭心 là gì?
Âm Hán Việt của 刻骨铭心 là "khắc cốt minh tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.