TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻骨铭心

kègǔmíngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 刻骨銘心

Âm Hán Việt KHẮC CỐT MINH TÂM

刻骨铭心 nghĩa là khắc vào xương, chạm vào tim.

Nghĩa của 刻骨铭心

kègǔmíngxīn

KHẮC CỐT MINH TÂMCụm từphồn thể 刻骨銘心
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khắc vào xương, chạm vào tim
  2. nghĩa bóng Khắc sâu trong ký ức
  3. Khó quên
  4. nghĩa đen Chạm vào xương, ghi vào lòng
  5. nghĩa bóng Ghi nhớ không bao giờ quên

Câu hỏi thường gặp

刻骨铭心 nghĩa là gì?

刻骨铭心 (kègǔmíngxīn) nghĩa là khắc vào xương, chạm vào tim.

刻骨铭心 đọc thế nào?

刻骨铭心 đọc là kègǔmíngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻骨铭心 là gì?

Âm Hán Việt của 刻骨铭心 là "khắc cốt minh tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.