TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刻骨相思

kègǔxiāngsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC CỐT TƯƠNG TƯ

刻骨相思 nghĩa là Tương tư khắc cốt ghi tâm.

Nghĩa của 刻骨相思

kègǔxiāngsī

KHẮC CỐT TƯƠNG TƯ
  1. thành ngữ Tương tư khắc cốt ghi tâm

Câu hỏi thường gặp

刻骨相思 nghĩa là gì?

刻骨相思 (kègǔxiāngsī) nghĩa là Tương tư khắc cốt ghi tâm.

刻骨相思 đọc thế nào?

刻骨相思 đọc là kègǔxiāngsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 刻骨相思 là gì?

Âm Hán Việt của 刻骨相思 là "khắc cốt tương tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.