Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: sát, đóa, tề
剁 nghĩa là băm nhỏ, chặt đứt.
Nghĩa của 剁
duò
Băm nhỏ (thịt, v.v.)
Chặt đứt (tay người, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
剁 nghĩa là gì?
剁 (duò) nghĩa là băm nhỏ, chặt đứt.
剁 đọc thế nào?
剁 đọc là duò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.