剂
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 劑
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tề, tệ, tễ
剂 nghĩa là liều lượng.
Nghĩa của 剂
jì
TỄphồn thể 劑- Liều lượng (thuốc)
Từ ghép có 剂
Câu hỏi thường gặp
剂 nghĩa là gì?
剂 (jì) nghĩa là liều lượng.
剂 đọc thế nào?
剂 đọc là jì (pinyin).
Âm Hán Việt của 剂 là gì?
Âm Hán Việt của 剂 là "tễ".