剂型 nghĩa là Cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.).
Nghĩa của 剂型
jìxíng
TỄ HÌNHphồn thể 劑型
Cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
剂型 nghĩa là gì?
剂型 (jìxíng) nghĩa là Cơ chế phân phối của thuốc (ví dụ: viên, bột, v.v.).
剂型 đọc thế nào?
剂型 đọc là jìxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 剂型 là gì?
Âm Hán Việt của 剂型 là "tễ hình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.