TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剂量监控

jìliàngjiānkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劑量監控

Âm Hán Việt TỄ LƯỢNG GIÁM KHỐNG

剂量监控 nghĩa là giám sát lượng.

Nghĩa của 剂量监控

jìliàngjiānkòng

TỄ LƯỢNG GIÁM KHỐNGphồn thể 劑量監控
  1. Giám sát lượng

Câu hỏi thường gặp

剂量监控 nghĩa là gì?

剂量监控 (jìliàngjiānkòng) nghĩa là giám sát lượng.

剂量监控 đọc thế nào?

剂量监控 đọc là jìliàngjiānkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 剂量监控 là gì?

Âm Hán Việt của 剂量监控 là "tễ lượng giám khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.