剃
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 薙, 鬀
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰弟刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: thế, trĩ
剃 nghĩa là cạo, làm cỏ.
Nghĩa của 剃
tì
THẾphồn thể 薙- Cạo
- Làm cỏ
tì
THẾ- Cạo
tì
phồn thể 鬀- Biến thể của 剃 (tì)
Từ ghép có 剃
Câu hỏi thường gặp
剃 nghĩa là gì?
剃 (tì) nghĩa là cạo, làm cỏ.
剃 đọc thế nào?
剃 đọc là tì (pinyin).
Âm Hán Việt của 剃 là gì?
Âm Hán Việt của 剃 là "thế".