剃光头 (tìguāngtóu) nghĩa là cạo trọc đầu, thất bại thảm hại.
剃光头 đọc thế nào?
剃光头 đọc là tìguāngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 剃光头 là gì?
Âm Hán Việt của 剃光头 là "thế quang đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.