TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

削尖

xiāojiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC TIÊM

削尖 nghĩa là gọt nhọn.

Nghĩa của 削尖

xiāojiān

TƯỚC TIÊMĐộng từ
  1. Gọt nhọn

Câu hỏi thường gặp

削尖 nghĩa là gì?

削尖 (xiāojiān) nghĩa là gọt nhọn.

削尖 đọc thế nào?

削尖 đọc là xiāojiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 削尖 là gì?

Âm Hán Việt của 削尖 là "tước tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.