TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

削弱

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuēruò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC NHƯỢC

削弱 nghĩa là làm suy yếu, làm giảm.

Nghĩa của 削弱

xuēruò

TƯỚC NHƯỢCĐộng từ
  1. Làm suy yếu
  2. Làm giảm
  3. Suy nhược

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 削弱

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

削弱 nghĩa là gì?

削弱 (xuēruò) nghĩa là làm suy yếu, làm giảm.

削弱 đọc thế nào?

削弱 đọc là xuēruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 削弱 là gì?

Âm Hán Việt của 削弱 là "tước nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.