Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: lạt
剌 nghĩa là ngang ngược, không lý lẽ.
Nghĩa của 剌
là
Ngang ngược
Không lý lẽ
Vô lý
lá
Rạch
Câu hỏi thường gặp
剌 nghĩa là gì?
剌 (là, lá) nghĩa là ngang ngược, không lý lẽ.
剌 đọc thế nào?
剌 đọc là là (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.