TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前事

qiánshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN SỰ

前事 nghĩa là Sự kiện trong quá khứ.

Nghĩa của 前事

qiánshì

TIỀN SỰDanh từ
  1. Sự kiện trong quá khứ
  2. Tiền lệ
  3. Những gì đã xảy ra

Câu hỏi thường gặp

前事 nghĩa là gì?

前事 (qiánshì) nghĩa là Sự kiện trong quá khứ.

前事 đọc thế nào?

前事 đọc là qiánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 前事 là gì?

Âm Hán Việt của 前事 là "tiền sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.