TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前世姻缘

qiánshìyīnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前世姻緣

Âm Hán Việt TIỀN THẾ NHÂN DUYÊN

前世姻缘 nghĩa là Mối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước.

Nghĩa của 前世姻缘

qiánshìyīnyuán

TIỀN THẾ NHÂN DUYÊNphồn thể 前世姻緣
  1. thành ngữ Mối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước

Câu hỏi thường gặp

前世姻缘 nghĩa là gì?

前世姻缘 (qiánshìyīnyuán) nghĩa là Mối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước.

前世姻缘 đọc thế nào?

前世姻缘 đọc là qiánshìyīnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 前世姻缘 là gì?

Âm Hán Việt của 前世姻缘 là "tiền thế nhân duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.