TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前事不忘,后事之师

qiánshìbùwàng hòushìzhīshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前事不忘,後事之師

前事不忘,后事之师 nghĩa là Không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ.

Nghĩa của 前事不忘,后事之师

qiánshìbùwàng hòushìzhīshī

phồn thể 前事不忘,後事之師
  1. Không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ

Câu hỏi thường gặp

前事不忘,后事之师 nghĩa là gì?

前事不忘,后事之师 (qiánshìbùwàng hòushìzhīshī) nghĩa là Không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ.

前事不忘,后事之师 đọc thế nào?

前事不忘,后事之师 đọc là qiánshìbùwàng hòushìzhīshī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.