前俯后仰 nghĩa là Đung đưa người về phía trước và phía sau.
Nghĩa của 前俯后仰
qiánfǔhòuyǎng
TIỀN PHỦ HẬU NGƯỠNGphồn thể 前俯後仰
Đung đưa người về phía trước và phía sau
Bị co giật (vì cười, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
前俯后仰 nghĩa là gì?
前俯后仰 (qiánfǔhòuyǎng) nghĩa là Đung đưa người về phía trước và phía sau.
前俯后仰 đọc thế nào?
前俯后仰 đọc là qiánfǔhòuyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 前俯后仰 là gì?
Âm Hán Việt của 前俯后仰 là "tiền phủ hậu ngưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.