TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前俯后仰

qiánfǔhòuyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前俯後仰

Âm Hán Việt TIỀN PHỦ HẬU NGƯỠNG

前俯后仰 nghĩa là Đung đưa người về phía trước và phía sau.

Nghĩa của 前俯后仰

qiánfǔhòuyǎng

TIỀN PHỦ HẬU NGƯỠNGphồn thể 前俯後仰
  1. Đung đưa người về phía trước và phía sau
  2. Bị co giật (vì cười, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

前俯后仰 nghĩa là gì?

前俯后仰 (qiánfǔhòuyǎng) nghĩa là Đung đưa người về phía trước và phía sau.

前俯后仰 đọc thế nào?

前俯后仰 đọc là qiánfǔhòuyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 前俯后仰 là gì?

Âm Hán Việt của 前俯后仰 là "tiền phủ hậu ngưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.