前倨后恭 (qiánjùhòugōng) nghĩa là Từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn.
前倨后恭 đọc thế nào?
前倨后恭 đọc là qiánjùhòugōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 前倨后恭 là gì?
Âm Hán Việt của 前倨后恭 là "tiền cứ hậu cung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.