TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前倨后恭

qiánjùhòugōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前倨後恭

Âm Hán Việt TIỀN CỨ HẬU CUNG

前倨后恭 nghĩa là Từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn.

Nghĩa của 前倨后恭

qiánjùhòugōng

TIỀN CỨ HẬU CUNGCụm từphồn thể 前倨後恭
  1. thành ngữ Từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn

Câu hỏi thường gặp

前倨后恭 nghĩa là gì?

前倨后恭 (qiánjùhòugōng) nghĩa là Từ kiêu ngạo chuyển sang kính cẩn.

前倨后恭 đọc thế nào?

前倨后恭 đọc là qiánjùhòugōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 前倨后恭 là gì?

Âm Hán Việt của 前倨后恭 là "tiền cứ hậu cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.