TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前功尽弃

qiángōngjìnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前功盡棄

Âm Hán Việt TIỀN CÔNG TẬN KHÍ

前功尽弃 nghĩa là Phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó.

Nghĩa của 前功尽弃

qiángōngjìnqì

TIỀN CÔNG TẬN KHÍCụm từphồn thể 前功盡棄
  1. thành ngữ Phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó
  2. Mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển

Câu hỏi thường gặp

前功尽弃 nghĩa là gì?

前功尽弃 (qiángōngjìnqì) nghĩa là Phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó.

前功尽弃 đọc thế nào?

前功尽弃 đọc là qiángōngjìnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 前功尽弃 là gì?

Âm Hán Việt của 前功尽弃 là "tiền công tận khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.