前因后果 nghĩa là Nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển.
Nghĩa của 前因后果
qiányīnhòuguǒ
TIỀN NHÂN HẬU QUẢCụm từphồn thể 前因後果
Nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển
Câu hỏi thường gặp
前因后果 nghĩa là gì?
前因后果 (qiányīnhòuguǒ) nghĩa là Nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển.
前因后果 đọc thế nào?
前因后果 đọc là qiányīnhòuguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 前因后果 là gì?
Âm Hán Việt của 前因后果 là "tiền nhân hậu quả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.